12头线性组合秤SW-LC12用于肉类特色图像
  • 12头线性组合称重器SW-LC12用于肉类
  • 12头线性组合称重器SW-LC12用于肉类

MáyCânKếthợptuyīntính12đầusw-lc12 chothịt

môtảngắn:

nóchủyếuđượcápbántựựnghoặctựựngthịttươi/đđlạnttươi/đđạtạnttươi/đđạnh,哥里沃克·卡姆·罗哈伊············纳伯···································


  • xâydēng:Thépkhônggỉ304
  • môhình:SW-LC12.
  • Trọnglượngđai:10-1500 GAM
  • tổngkhōilượng:10-6000 GAM
  • TốCđộ:5-40gói/phút
  • ChiTiếtsảnpẩm

    thẻsảnpẩm.

    thôngsốkỹthuật

    莫hinh

    SW-LC12.

    đầucân.

    12.

    sứcchứa.

    10-1500 G.

    Tỷ lệ kết hợp

    10-6000 G.

    TốCđộ.

    5-30 bao /phút

    cânđaikíchthước

    220L * 120W mm

    Kíchthướcđaiđốichiếu

    1350L * 165W mm

    nguồncấp.

    1,0千瓦

    KíchthướcđóngGói

    1750L * 1350W * 1000H mm

    g / ntrọnglượng

    250 / 300kg.

    phươngphápcân.

    称重传感器

    sựchínhxác.

    +0,1-3,0 G.

    Kiểmsoáthìnhphạt

    Mànhìnhcảmứng9,7“

    vôn.

    220V / 50HzHoặC60Hz;mộtpha.

    Hệthốngtruyềnđộng

    độngcơbước.

    12头线性组合称重器

    ứngdụng

    nóchủyếuđượcápdụngthặnttựựnghhaặctựựngthịttươi/đđộạttēi/đđntttươi/đđạnh,哥拉,rrạạạạạạạạạạạnạnạắắnnưưắtlát,raudeếp,táo,v.v。

    鱼

    Cá.

    水果

    TráiCây.

    肉盘子

    thịt.

    萝卜

    rau

    đặctrưng.

    •cânđaivàvậnchhuyểnthànhgói,chỉcóhaithủtụcđểsảnphẩmítbùtrầyxīc;

    •Thíchhợpnhấtchoviệcdədínhvàdễvỡtrongcânđaivàgiaohàng,

    •TấTCảCácdâyđaiCóthểểclấyramàkhôngcầndụngcụ,dễdàngvệinhsau khilàmviệchàngngày;

    •TấTCảCáckíchthướccóthểểctùychỉnhthiətkếthnhnngsảnpẩn;

    •Thíchhợpđểtíchhợpvớibăngtảicấpliệu&máyđóngbaotəựngtrongdâychuyəncânvàđónggóitựựng;

    •TốCđộđộđuchỉnhvôhạntrêntấtcảcùcácdâaiđytheotínhnăngsảnpẩmkhácnhau;

    •TựđộngZeroTrêntấtcảcảcóaicânđểcóđộchínhxáchơn;

    •đaiđốichiếuchỉsətùychọnđểnạpvàokhay;

    •ThiếtKếsưởiấmđặcbiệttronghộpđiệntửửngănmôitrườngcóđộđộmcao。

    đangvẽ.

    智能称重CINGCấPCHếếếXEM 3DđộCđÁO(CHếếXEMTHứ4NHưBêndưới)。bạncóthểkiểmtramặttrước,mặtbên,mặtrênvàtoànbộchếếxembằngkíchthước。rõràngđểbiếtkíchthướcmáyvàquyətđịnhcáchđặtmáycântrongnhàmáycủabạn。

    12头线性组合秤绘图

    Câu hỏi thường gặp

    1.Hệthốngđiềukhiểnmô-đunlàgì?

    HệThốngđđukhiểnmô-đuncóngĩalàhệthốngđiềukhiểnhộiđồngquảntrị。BoMạchChủTínhToánNHưBộNão,BoMạchđiềuKhiểnMáyHoạtđộng。cânđađầu智能重量sửdụnghệthốngđiềukhiểnmôn-đunthì.1obmạchđiềukhiển1phễucəpliệuvà1phễucân。nếucó1phễubịhỏng,hãycấmphễunàytrênmànhìnhcảmứng。CóyKhácCóthểhoạtđộngnhưbìnhthường。vàbomạchổổathườnggặptrongmáycânnhiềuđầu智能的重量。Vídụ,không。2ổổacóểđượđượdụngchoKhông。5ổổa。nóthuậntiệnkhovàbảotrì。

    2.MáyCânnàyChỉCânđược1trọngləngməctiêu?

    nócóthểcâncáctrọnglượngkhácnhau,chỉcầnthayđổithôngsốrọngləngtrênmànhìnhcảmứng。Hoëtđộngdễdàng。

    3.CóPhảiTấtcảmáynàyđượclàmbằngthépkhônggù?

    Cóutạomáy,khungvàcácbùpộntếpxúcvớithựcphīmđềulàthépkhônggỉcấpthựcphẩm304.ChúngTôiCónchỉnvềnó,chúngtôirấtvuiđượcgửichobạnnếucần。


  • trước:
  • KếTIếP:

  • viếttinnhắncủabạnởởâyvàgửichochúngtôi

    DanhMụCSảNPHẩM